Bản dịch của từ Residential use trong tiếng Việt
Residential use
Phrase

Residential use(Phrase)
rˌɛzɪdˈɛnʃəl jˈuːz
ˌrɛzəˈdɛnʃəɫ ˈjuz
01
Liên quan đến các khu vực hoặc tòa nhà dành cho con người sinh sống.
Related to areas or buildings intended for people to reside in
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập đến việc sử dụng một tài sản hoặc không gian chủ yếu để sinh sống, khác với việc sử dụng cho mục đích thương mại hoặc công nghiệp.
Referring to the use of a property or space primarily for living purposes as opposed to commercial or industrial use
Ví dụ
