Bản dịch của từ Resign to trong tiếng Việt
Resign to
Phrase

Resign to(Phrase)
rɪzˈaɪn tˈuː
ˈrɛzaɪn ˈtoʊ
01
Chấp nhận một điều gì đó không dễ chịu hoặc không mong muốn vì nó không thể thay đổi hoặc tránh khỏi.
To accept something unpleasant or undesirable because it cannot be changed or avoided
Ví dụ
Ví dụ
