Bản dịch của từ Resignee trong tiếng Việt

Resignee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resignee(Noun)

rˈɛzɪɡnˌiː
ˈrɛzɪɡˌni
01

Một người từ chức khỏi một vị trí hoặc văn phòng.

A person who resigns from a position or office

Ví dụ
02

Một cá nhân tự nguyện rời bỏ công việc hoặc trách nhiệm.

An individual who voluntarily steps down from a job or responsibility

Ví dụ
03

Ai đó chính thức từ bỏ danh hiệu hoặc nhiệm vụ của mình.

Someone formally relinquishing their title or duties

Ví dụ