Bản dịch của từ Resignee trong tiếng Việt
Resignee
Noun [U/C]

Resignee(Noun)
rˈɛzɪɡnˌiː
ˈrɛzɪɡˌni
Ví dụ
02
Một cá nhân tự nguyện rời bỏ công việc hoặc trách nhiệm.
An individual who voluntarily steps down from a job or responsibility
Ví dụ
03
Ai đó chính thức từ bỏ danh hiệu hoặc nhiệm vụ của mình.
Someone formally relinquishing their title or duties
Ví dụ
