Anh - Việt

Bản dịch của từ Responds trong tiếng Việt

responds

Verb

responds (Verb)

/rˈɛspɒndz/
/ˈrɛspəndz/
AI

Nghĩa 01 · để phản hồi tích cực; để đồng ý hoặc chấp thuận

để phản hồi tích cực; để đồng ý hoặc chấp thuận

to respond positively to agree or approve

Ví dụ
Maya phản hồi tích cực về đề xuất tái chế của cộng đồng.Maya responds positively to the community's recycling proposal.
Daniel không bao giờ phản hồi tích cực về các đơn kiến nghị trực tuyến.Daniel never responds positively to online petitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để nói điều gì đó để đáp lại; để trả lời

để nói điều gì đó để đáp lại; để trả lời

to say something in return to reply

Ví dụ
Maya đáp lại các bình luận trực tuyến bằng những lý do rõ ràng về sức khỏe cộng đồng.Maya responds to online comments with clear reasons about public health.
Daniel không bao giờ đáp lại những tin nhắn thô lỗ trong các cuộc thảo luận trực tuyến.Daniel never responds to rude messages during online discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để phản ứng với điều gì đó; để hành động nhằm đáp lại

để phản ứng với điều gì đó; để hành động nhằm đáp lại

to react to something to take action in response

Ví dụ
Thị trưởng Lisa phản hồi người dân bằng cách lắp thêm đèn sau kiến nghị về an toàn công viên.Mayor Lisa responds to residents by adding lights after a park safety petition.
Trung tâm cộng đồng không phản hồi phụ huynh xin các lớp tiếng Anh miễn phí.The community center does not respond to parents requesting free English classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh