Anh - Việt

Bản dịch của từ Responsibility pay trong tiếng Việt

responsibility pay

Noun

responsibility pay (Noun)

/ɹispˌɑnsəbˈɪləti pˈeɪ/
/ɹispˌɑnsəbˈɪləti pˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Một loại tiền lương được trả cho nhân viên khi họ đảm nhận những nhiệm vụ hoặc trách nhiệm bổ sung ngoài phạm vi công việc thường lệ.

A type of compensation given to an employee who takes on additional duties or responsibilities beyond their regular job scope.

Ví dụ

Nghĩa 02

Một công nhận tài chính cho trách nhiệm và hiệu suất cao hơn được mong đợi từ một số vị trí nhất định.

A financial recognition for the increased accountability and performance expected from certain positions.

Ví dụ

Nghĩa 03

Một sự khuyến khích cho nhân viên đảm nhận các cấp độ trách nhiệm cao hơn trong vai trò của họ.

An incentive for employees to assume higher levels of responsibility in their roles.

Ví dụ

Video ngữ cảnh