Bản dịch của từ Rest and recreation trong tiếng Việt

Rest and recreation

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rest and recreation (Idiom)

01

Một cơ hội để nạp lại năng lượng và tinh thần của một người.

A chance to recharge ones energy and spirit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghỉ ngơi cho các hoạt động giải trí.

A break for leisure activities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khoảng thời gian không làm việc và trách nhiệm để thư giãn và tận hưởng.

A period of time spent away from work and duties to relax and enjoy oneself.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh