Bản dịch của từ Recharge trong tiếng Việt

Recharge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recharge (Noun)

ɹitʃˈɑɹdʒ
ɹitʃˈɑɹdʒ
01

Quá trình bổ sung nước cho tầng chứa nước (mạch nước ngầm) khi nước mưa hoặc nước bề mặt thấm xuống làm đầy lại nguồn nước ngầm.

The replenishment of an aquifer by the absorption of water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recharge (Verb)

ɹitʃˈɑɹdʒ
ɹitʃˈɑɹdʒ
01

Làm đầy lại năng lượng điện trong pin hoặc thiết bị dùng pin bằng cách nối nó với nguồn điện (ví dụ: cắm sạc cho điện thoại, sạc lại pin sạc).

Restore electrical energy in a battery or a batteryoperated device by connecting it to a power supply.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh