Bản dịch của từ Restless personality trong tiếng Việt
Restless personality
Noun [U/C]

Restless personality(Noun)
rˈɛstləs pˌɜːsənˈælɪti
ˈrɛstɫəs ˌpɝsəˈnæɫəti
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Xu hướng dễ chán nản hoặc không hài lòng, luôn khao khát thay đổi hoặc tìm kiếm sự kích thích liên tục
It's a tendency towards boredom or dissatisfaction that leads to a constant desire for change or seeking stimulation.
倾向于容易感到无聊或不满,导致不断渴望变化或刺激
Ví dụ
