Anh - Việt

Bản dịch của từ Retard trong tiếng Việt

retard

NounVerb

retard (Noun)

/ɹitˈɑɹd/
/ɹɪtˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng để chỉ người mắc khuyết tật về trí tuệ; thường được dùng một cách xúc phạm để chê bai, sỉ nhục người khác.

A person who has a mental disability (often used as a general term of abuse).

Ví dụ
Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho trẻ em có khuyết tật tinh thần.The organization provides support for children with mental disabilities.
Cô ấy làm việc tại một trung tâm chăm sóc người lớn có khuyết tật tinh thần.She works at a center that cares for adults with mental disabilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của retard (Noun)

SingularPlural

retard

retards

retard (Verb)

/ɹitˈɑɹd/
/ɹɪtˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Trì hoãn hoặc kìm hãm sự tiến bộ hoặc phát triển.

Delay or hold back in terms of progress or development.

Ví dụ
Đại dịch đã làm chậm lại sự phát triển kinh tế ở nhiều quốc gia.The pandemic has retarded economic growth in many countries.
Thiếu học vấn có thể làm chậm trễ sự tiến bộ xã hội.Lack of education can retard social advancement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh