Bản dịch của từ Retention ratio trong tiếng Việt
Retention ratio
Noun [U/C]

Retention ratio(Noun)
ɹitˈɛnʃən ɹˈeɪʃiˌoʊ
ɹitˈɛnʃən ɹˈeɪʃiˌoʊ
Ví dụ
Ví dụ
03
Nó được tính bằng lợi nhuận giữ lại chia cho thu nhập ròng.
This ratio is calculated by dividing retained earnings by net profit.
它的计算方法是将留存收益除以净利润。
Ví dụ
