Bản dịch của từ Revascularization trong tiếng Việt

Revascularization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revascularization(Noun)

ɹˌɛvəskˌɔljəɹˈeɪʃən
ɹˌɛvəskˌɔljəɹˈeɪʃən
01

Quá trình hình thành hoặc tái tạo mạch máu mới để cung cấp máu cho một vùng của cơ thể (ví dụ sau ghép mô hoặc khi nguồn cung cấp máu bình thường bị tổn thất hoặc bị gián đoạn).

The development or creation of a new blood supply to a part of the body graft etc after loss or interruption of the normal blood supply.

血液供应的再生或重建

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh