Bản dịch của từ Rhotacism trong tiếng Việt

Rhotacism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhotacism(Noun)

ˈrəʊtəsɪz(ə)m
ˈrəʊtəsɪz(ə)m
01

Ngôn ngữ học. Sự thay đổi một âm thanh khác, đặc biệt là âm vị/s/, thành âm vị/r/, và do đó thường cũng thay đổi cách viết.

Linguistics. The changing of another sound, especially the phoneme/s/, into the phoneme/r/, and thus often also the changing of the spelling.

Ví dụ
02

Phát âm bất thường hoặc phát âm rõ âm vị/r/ như một đặc điểm ngữ âm hoặc khiếm khuyết về giọng nói; cụ thể là việc sử dụng âm ba hoặc âm r ở lưỡi gà.

Unusual pronunciation or pronounced production of the phoneme/r/ as a phonological characteristic or speech defect; specifically the use of the burr or uvular r.

Ví dụ