Bản dịch của từ Rhotacism trong tiếng Việt
Rhotacism
Noun [U/C]

Rhotacism(Noun)
ˈrəʊtəsɪz(ə)m
ˈrəʊtəsɪz(ə)m
Ví dụ
02
Phát âm bất thường hoặc phát âm rõ âm vị/r/ như một đặc điểm ngữ âm hoặc khiếm khuyết về giọng nói; cụ thể là việc sử dụng âm ba hoặc âm r ở lưỡi gà.
Unusual pronunciation or pronounced production of the phoneme/r/ as a phonological characteristic or speech defect; specifically the use of the burr or uvular r.
Ví dụ
