Bản dịch của từ Riffling trong tiếng Việt
Riffling

Riffling (Verb)
Riffling (Adjective)
Diễn tả sự thay đổi nhanh, sôi động và có tính chuyển động mạnh mẽ; tạo cảm giác rung rinh, nhấp nhô hoặc biến động nhanh chóng.
Displaying producing or undergoing a quick vibrant or dynamic change.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Riffling là động từ chỉ hành động lướt qua, hoặc gây ra tiếng động khi lật trang sách hoặc tài liệu một cách nhẹ nhàng. Trong ngữ cảnh khác, từ này còn có thể liên quan đến việc làm rối loạn hoặc tạo ra chuyển động lăn tăn trên bề mặt. Phiên bản Mỹ và Anh của từ này không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết, tuy nhiên, trong ngữ điệu phát âm, người Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn, trong khi người Mỹ có thể nhấn vào âm tiết thứ hai.
Họ từ
Riffling là động từ chỉ hành động lướt qua, hoặc gây ra tiếng động khi lật trang sách hoặc tài liệu một cách nhẹ nhàng. Trong ngữ cảnh khác, từ này còn có thể liên quan đến việc làm rối loạn hoặc tạo ra chuyển động lăn tăn trên bề mặt. Phiên bản Mỹ và Anh của từ này không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết, tuy nhiên, trong ngữ điệu phát âm, người Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn, trong khi người Mỹ có thể nhấn vào âm tiết thứ hai.
