Bản dịch của từ Rise in popularity trong tiếng Việt

Rise in popularity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rise in popularity(Phrase)

rˈaɪz ˈɪn pˌɒpjʊlˈærɪti
ˈraɪz ˈɪn ˌpɑpjəˈɫɛrəti
01

Tăng sức hấp dẫn hoặc khả năng chấp nhận

To increase in appeal or acceptance

Ví dụ
02

Trở nên phổ biến hoặc được ưa thích hơn theo thời gian

To become more popular or wellliked over time

Ví dụ
03

Để chiếm được cảm tình từ một nhóm người lớn hơn

To gain favor among a larger group of people

Ví dụ