Bản dịch của từ Risk life and limb trong tiếng Việt

Risk life and limb

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Risk life and limb(Idiom)

01

Tự đặt mình vào các nguy hiểm nghiêm trọng.

Expose oneself to significant risks or dangers.

让自己暴露在严重的风险或危险之中。

Ví dụ
02

Tự đặt mình vào tình huống nguy hiểm.

Put yourself in a dangerous situation.

让自己处于危险的境地里。

Ví dụ
03

Chấp nhận rủi ro lớn có thể dẫn đến thiệt hại hoặc tổn thất lớn.

Taking a significant risk could lead to serious damage or loss.

承担可能带来重大伤害或损失的风险。

Ví dụ