ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Risk life and limb
Để lộ bản thân ra trước những nguy cơ hoặc nguy hiểm nghiêm trọng.
To expose oneself to serious hazards or dangers.
冒生命危险 - 将自己置于严重危险或危害之中
Đặt bản thân vào tình huống nguy hiểm.
To put oneself in a dangerous situation.
冒生命危险 - 将自己置于危险的境地
Để thực hiện một cơ hội đáng kể có thể dẫn đến tổn hại hoặc mất mát lớn.
To take a significant chance that could result in great harm or loss.
冒生命危险 - 为了获得某物而承担极大的风险,可能造成严重伤害或损失