Anh - Việt

Bản dịch của từ Riskily trong tiếng Việt

riskily

Adverb

riskily (Adverb)

/ɹˈɪskəli/
/ɹˈɪskəli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách có khả năng dẫn đến nguy hiểm hoặc thất bại; làm một việc một cách mạo hiểm, dễ gây rủi ro.

In a way that is likely to result in danger or failure.

Ví dụ
Họ đầu tư mạo hiểm vào một công ty khởi nghiệp mà không nghiên cứu.They riskily invested in a startup without proper research or planning.
Cô ấy không tiếp cận mạo hiểm những người lạ tại sự kiện xã hội tuần trước.She did not riskily approach strangers at the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh