Bản dịch của từ Roto trong tiếng Việt

Roto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roto(Noun)

ɹˈoʊtoʊ
ɹˈoʊtoʊ
01

Một mục minh họa hoặc mục hình ảnh trong báo hoặc tạp chí, thường là phần phụ vào Chủ nhật chứa bài viết, ảnh, tranh minh họa và quảng cáo (ban đầu thường in theo kỹ thuật rotogravure).

An illustrated or pictorial section of a newspaper or magazine originally and chiefly one printed by rotogravure especially a Sunday supplement.

插图版

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh