Anh - Việt
routing
Noun
routing (Noun)
/ɹˈutɪŋ/
/ɹˈaʊtɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Kỹ thuật hoặc phương pháp xác định đường đi (lộ trình) từ các điểm xuất phát đến điểm đích trong một mạng máy tính (như Internet) để truyền dữ liệu qua các nút và liên kết phù hợp.
networking A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet along which information can be passed.
Ví dụ
Định tuyến là cần thiết cho việc truyền dữ liệu hiệu quả trong mạng xã hội.Routing is essential for efficient data transfer in social networks.
Định tuyến không chính xác có thể dẫn đến trì hoãn trong việc giao tiếp giữa người dùng mạng xã hội.Incorrect routing can lead to delays in communication among social media users.
Từ tiếng Việt gần nghĩa