Bản dịch của từ Routing trong tiếng Việt

Routing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Routing(Noun)

ɹˈutɪŋ
ɹˈaʊtɪŋ
01

Kỹ thuật hoặc phương pháp xác định đường đi (lộ trình) từ các điểm xuất phát đến điểm đích trong một mạng máy tính (như Internet) để truyền dữ liệu qua các nút và liên kết phù hợp.

Networking A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet along which information can be passed.

Ví dụ

Routing(Verb)

ɹˈutɪŋ
ɹˈaʊtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “route”, nghĩa là hành động lập tuyến, chỉ đường, định hướng đường đi (ví dụ: đang chỉ đường, đang điều phối lộ trình). Dùng để diễn tả việc sắp xếp hoặc xác định tuyến đường cho người hoặc hàng hóa, dữ liệu, hoặc phương tiện.

Present participle and gerund of route.

Ví dụ

Dạng động từ của Routing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Route

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Routed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Routed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Routes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Routing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ