Bản dịch của từ Routing trong tiếng Việt

Routing

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Routing (Noun)

ɹˈutɪŋ
ɹˈaʊtɪŋ
01

Kỹ thuật hoặc phương pháp xác định đường đi (lộ trình) từ các điểm xuất phát đến điểm đích trong một mạng máy tính (như Internet) để truyền dữ liệu qua các nút và liên kết phù hợp.

Networking A method of finding paths from origins to destinations in a network such as the Internet along which information can be passed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ