Bản dịch của từ Roving performer trong tiếng Việt
Roving performer
Noun [U/C]

Roving performer(Noun)
ɹˈoʊvɨŋ pɚfˈɔɹmɚ
ɹˈoʊvɨŋ pɚfˈɔɹmɚ
01
Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác để biểu diễn trước khán giả.
A person who travels from place to place performing to audiences.
Ví dụ
02
Một cá nhân tham gia vào nhiều hình thức biểu đạt nghệ thuật, thường một cách không chính thức.
An individual who engages in various forms of artistic expression, often informally.
Ví dụ
03
Một người giải trí cho khán giả bằng cách hát, diễn xuất hoặc biểu diễn.
A person who entertains an audience by singing, acting, or performing.
Ví dụ
