ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Row back
Rút lại hoặc chỉnh sửa một tuyên bố hay quan điểm.
To withdraw or revoke a statement or position
撤回或取消某项声明或立场。
Để sửa đổi quyết định hoặc ý kiến đã đưa ra trước đó.
To reverse a previous action or opinion.
改变之前的做法或观点
Hỗ trợ cho một lập trường hoặc quyết định không còn phổ biến hoặc chấp nhận được nữa.
To support a position or decision that is no longer popular or acceptable.
用来支持某个位置或决定已经不再流行或被接受的情况。