Anh - Việt

Bản dịch của từ Rub salt in the wound trong tiếng Việt

rub salt in the wound

Idiom

rub salt in the wound (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Làm trầm trọng thêm cảm giác đau khổ hoặc hối tiếc của ai đó.

To exacerbate someones feelings of distress or regret

Ví dụ
Anh ta đã làm tổn thương cô ấy bằng cách nhắc đến thất bại.He rubbed salt in the wound by reminding her of the failure.
Cô ấy không làm tổn thương thêm sau khi anh ấy mất việc.She didn't rub salt in the wound after his job loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho tình huống đau đớn trở nên tồi tệ hơn.

To make a painful situation worse

Ví dụ
Những bình luận của anh ấy thực sự làm tình huống tồi tệ hơn sau khi cô ấy chia tay.His comments really rub salt in the wound after her breakup.
Tôi không muốn làm tình huống tồi tệ hơn bằng cách nhắc đến sự thất bại của anh ấy.I don't want to rub salt in the wound by mentioning his failure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhắc nhở ai đó về mất mát hoặc thất bại, khiến họ cảm thấy tồi tệ hơn.

To remind someone of a loss or failure making them feel worse

Ví dụ
Cô ấy xát muối vào vết thương khi nhắc đến dự án thất bại của tôi.She rubs salt in the wound by mentioning my last failed project.
Tôi không muốn xát muối vào vết thương về việc chia tay của bạn.I don't want to rub salt in the wound about your breakup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa