Bản dịch của từ Rub salt in the wound trong tiếng Việt

Rub salt in the wound

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rub salt in the wound(Idiom)

01

Làm cho ai đó càng cảm thấy thất vọng hoặc hối tiếc hơn nữa

To deepen someone's feelings of suffering or regret.

使某人的痛苦或后悔感加剧

Ví dụ
02

Làm mọi chuyện tồi tệ hơn trong tình cảnh đau đớn

Making a painful situation even worse.

让痛苦的局面变得更糟。

Ví dụ
03

Để nhắc nhở ai đó về sự mất mát hoặc thất bại khiến họ cảm thấy tồi tệ hơn

Reminding someone of loss or failure, making them feel worse.

提醒某人失落或失败的事情,让他们感到更糟糕一些。

Ví dụ