Bản dịch của từ Rubber stamp trong tiếng Việt

Rubber stamp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rubber stamp(Noun)

ɹˈʌbəɹ stæmp
ɹˈʌbəɹ stæmp
01

Một dụng cụ nhỏ có tay cầm và con dấu cao su, dùng để đóng dấu hoặc in ký hiệu/chuẩn lên các giấy tờ, tài liệu.

A small device with a handle and a rubber stamp used for putting a mark on documents.

印章

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rubber stamp(Verb)

ɹˈʌbəɹ stæmp
ɹˈʌbəɹ stæmp
01

Duyệt hoặc chấp nhận một việc gì đó một cách nhanh chóng, không xem xét kỹ lưỡng; phê duyệt cho xong mà không cân nhắc.

To approve something quickly without considering it carefully.

匆忙批准

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh