Bản dịch của từ Run a positive scenario trong tiếng Việt

Run a positive scenario

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run a positive scenario(Phrase)

ʐˈʌn ˈɑː pˈɒzɪtˌɪv sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈrən ˈɑ ˈpɑzətɪv ˈsɛnɝioʊ
01

Tiến hành một cuộc mô phỏng hoặc thảo luận dựa trên những giả định lạc quan

Proceed with a simulation or discussion based on optimistic assumptions.

进行一次基于乐观假设的模拟或讨论

Ví dụ
02

Để khám phá các lợi ích tiềm năng của một quyết định hoặc hướng đi

Discover the potential benefits of a decision or course of action.

探索某项决策或行动可能带来的潜在好处

Ví dụ
03

Hành động sao cho tạo ra kết quả hoặc tình huống có lợi

Act in a way that generates positive results or creates good circumstances.

采取有利行动,促成积极局面

Ví dụ