Bản dịch của từ Run into the ground trong tiếng Việt

Run into the ground

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run into the ground(Idiom)

01

Làm cho cái gì đó hoàn toàn kiệt sức.

To wear something out completely

消耗殆尽 - 使某物完全用完;耗尽

Ví dụ
02

Làm kiệt sức một cái gì đó hoặc một ai đó do sử dụng hoặc nỗ lực quá mức.

To exhaust something or someone through excessive use or effort

耗尽 - 使某物或某人因过度使用或努力而筋疲力尽

Ví dụ
03

Làm cho cái gì đó đến trạng thái hư hỏng.

To bring something to a state of ruin

让...破产;使...衰败

Ví dụ