Bản dịch của từ S corp trong tiếng Việt
S corp
Noun [U/C]

S corp(Noun)
ˈɛs kˈɔːp
ˈɛs ˈkɔrp
01
Một tập đoàn cho phép chuyển các khoản lỗ thu nhập, các khoản khấu trừ và tín dụng thuế đến các cổ đông của mình nhằm mục đích thuế.
A corporation that passes income losses deductions and credits through to its shareholders for tax purposes
Ví dụ
02
Một cấu trúc doanh nghiệp mang lại lợi ích của việc thành lập công ty nhưng cho phép đánh thuế theo hình thức chuyển tiếp.
A business structure that offers the benefits of incorporation while allowing for passthrough taxation
Ví dụ
03
Một loại công ty chọn cách bị đánh thuế theo phần S của Bộ luật Thuế vụ.
A type of corporation that elects to be taxed under Subchapter S of the Internal Revenue Code
Ví dụ
