Bản dịch của từ Saber-tooth trong tiếng Việt

Saber-tooth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saber-tooth(Noun)

sˈeɪbətˌuːθ
ˈseɪbɝˈtuθ
01

Cụ thể, đó là các loài mèo đã tuyệt chủng thuộc họ Machairodontinae, đặc biệt là loài Smilodon nổi tiếng với chiếc răng nanh có hình dáng như lưỡi dao lớn.

Specifically, any species within the large number of extinct cat species belonging to the Machairodontinae family, especially Smilodon, known for its large saber-like fangs.

这指的是包括史前剑齿虎在内的玛查伊鲁多尼亚科(Machairodontinae)家族中几种已经灭绝的猫科动物,尤以以其巨大剑状犬齿而闻名的史米洛登(Smilodon)为代表。

Ví dụ
02

Một loại thú có răng nanh dài cong dạng lưỡi hái, thuộc họ động vật ăn thịt cổ đại, thuộc cùng một họ với các loài động vật có răng nanh dài rõ rệt.

A carnivorous mammal from the prehistoric genus with very long, saber-tooth-shaped sharp teeth.

这是一种属于史前时期的食肉哺乳动物,拥有长而弯似利剑的獠牙。

Ví dụ