Bản dịch của từ Sabin trong tiếng Việt

Sabin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sabin(Noun)

ˈsæ.bɪn
ˈsæ.bɪn
01

Trong âm học, “sabin” là một đơn vị đo khả năng hấp thụ âm thanh của vật liệu. Một sabin tương đương với một mét vuông bề mặt vật liệu có khả năng hấp thụ 100% năng lượng âm thanh tới nó. Nói cách khác, vật liệu có diện tích 1 m² nếu hấp thụ hết âm thanh tới thì có giá trị bằng 1 sabin.

Acoustics A unit of measurement that measures a materials absorbance of sound A material that is 1 square meter in size that can absorb 100 of sound has a value of one metric sabin.

声学单位,表示材料对声音的吸收能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh