Bản dịch của từ Sacred fig trong tiếng Việt

Sacred fig

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sacred fig(Noun)

sˈeɪkəd fˈɪɡ
ˈseɪkɝd ˈfɪɡ
01

Thường gắn liền với cây Bồ đề, nơi Siddhartha Gautama đạt được giác ngộ.

Often associated with the Bodhi tree under which Siddhartha Gautama attained enlightenment

Ví dụ
02

Lá cây có hình trái tim và cây cho ra quả sung nhưng không ăn được.

The trees leaves are heartshaped and it produces figs which are not edible

Ví dụ
03

Một loài cây có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ, nổi tiếng với ý nghĩa tôn giáo trong nhiều nền văn hóa, đặc biệt là trong Phật giáo.

A species of tree native to the Indian subcontinent known for its religious significance in various cultures particularly in Buddhism

Ví dụ