Bản dịch của từ Safe period trong tiếng Việt

Safe period

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Safe period(Phrase)

sˈeɪf pˈiərɪˌɒd
ˈseɪf ˈpɪriəd
01

Thường được đề cập trong bối cảnh lập kế hoạch gia đình tự nhiên và nhận thức về khả năng sinh sản.

This is often mentioned in the context of natural family planning and reproductive health awareness.

常在自然家庭计划和生育意识的背景下提及

Ví dụ
02

Chỉ những ngày trong chu kỳ kinh nguyệt khi khả năng mang thai thấp hơn

Refers to specific days in the menstrual cycle when the chances of pregnancy are lower.

指的是月经周期中特定的几天,怀孕的可能性较低。

Ví dụ
03

Thời kỳ mà phụ nữ ít có khả năng thụ thai hơn nếu quan hệ tình dục vào thời điểm đó

The time when a woman is least likely to conceive if she has sex.

女性在性生活中懷孕的機率較低的時間段。

Ví dụ