Bản dịch của từ Salvaging trong tiếng Việt

Salvaging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salvaging(Verb)

sˈælvɪdʒɪŋ
sˈælvɪdʒɪŋ
01

Thu hồi hoặc bảo toàn vật liệu thải để xử lý, tái chế hoặc sử dụng lại.

To retrieve or preserve waste material for reprocessing.

回收废物以再加工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cứu vãn, lấy lại hoặc phục hồi những thứ bị hỏng, bị vứt bỏ hoặc sắp mất; hành động cố gắng cứu một vật hoặc tài sản khỏi bị tiêu hủy hoặc bỏ đi.

To save or restore something that is damaged or discarded.

挽救

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lấy lại hoặc cứu vãn thứ gì đó từ một tình huống khó khăn, hư hỏng hoặc có nguy cơ mất đi.

To recover something from a difficult situation.

从困境中恢复某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Salvaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Salvage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Salvaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Salvaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Salvages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Salvaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ