Bản dịch của từ Sassy person trong tiếng Việt

Sassy person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sassy person(Noun)

sˈæsi pˈɜːsən
ˈsæsi ˈpɝsən
01

Một người cư xử một cách hỗn láo hoặc thiếu tôn trọng nhưng thường theo cách vui tươi hoặc quyến rũ

Someone who behaves in an impertinent or disrespectful manner but often in a playful or charming way

Ví dụ
02

Một người táo bạo, hoạt bát, táo bạo hoặc hăng hái

A person who is boldly lively cheeky or spirited

Ví dụ