Bản dịch của từ Saturation current trong tiếng Việt

Saturation current

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saturation current(Noun)

sˌætʃərˈeɪʃən kˈʌrənt
ˌsætʃɝˈeɪʃən ˈkɝənt
01

Dòng điện chảy qua điốt khi nó ở vùng bão hòa

The current that flows through a diode when it is in the saturation region

Ví dụ
02

Một đại lượng thể hiện dòng điện tối đa trong một hệ thống dưới các điều kiện nhất định.

A measure of the maximum current in a system under given conditions

Ví dụ
03

Trong nhiếp ảnh, thuật ngữ này có thể chỉ đến dòng điện cần thiết để phơi sáng một cuộn phim đã bão hòa.

In photography the term can refer to the current required for the exposure of a saturated film

Ví dụ