Anh - Việt

Bản dịch của từ Sauropodomorph trong tiếng Việt

sauropodomorph

AdjectiveNoun

sauropodomorph (Adjective)

/sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd/
/sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến nhóm khủng long thuộc phân bộ Sauropodomorpha (những khủng long thân lớn, thường có cổ dài và ăn thực vật). Tính từ này dùng để chỉ một con khủng long hoặc đặc điểm thuộc về nhóm này.

Of or relating to the dinosaur suborder Sauropodomorpha designating a dinosaur of this suborder.

Ví dụ
Triển lãm sauropodomorph tại bảo tàng thu hút nhiều trẻ em cuối tuần trước.The sauropodomorph exhibit at the museum attracted many children last weekend.
Không phải tất cả khủng long đều là sauropodomorph; nhiều loài thuộc các phân loại khác.Not all dinosaurs are sauropodomorph; many belong to other suborders.

sauropodomorph (Noun)

/sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd/
/sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm khủng long chân thằn lằn (saurischia) ăn thực vật, thường có cổ rất dài và đầu nhỏ; thuộc phân bộ Sauropodomorpha, bao gồm các loài như tiền-sauropod và sauropod cổ điển.

Any of various herbivorous saurischian dinosaurs constituting the suborder Sauropodomorpha which typically had a long neck and small head.

Ví dụ
Sauropodomorph là một gã khổng lồ hiền lành trong kỷ Jura.The sauropodomorph was a gentle giant in the Jurassic period.
Nhiều người không biết về những đặc điểm độc đáo của sauropodomorph.Many people do not know about the sauropodomorph's unique features.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh