Bản dịch của từ Sauropodomorph trong tiếng Việt

Sauropodomorph

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sauropodomorph(Adjective)

sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd
sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd
01

Liên quan đến nhóm khủng long thuộc phân bộ Sauropodomorpha (những khủng long thân lớn, thường có cổ dài và ăn thực vật). Tính từ này dùng để chỉ một con khủng long hoặc đặc điểm thuộc về nhóm này.

Of or relating to the dinosaur suborder Sauropodomorpha designating a dinosaur of this suborder.

与蜥脚类恐龙有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sauropodomorph(Noun)

sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd
sˈɔɹoʊpɹˌæmfˌʊd
01

Một nhóm khủng long chân thằn lằn (saurischia) ăn thực vật, thường có cổ rất dài và đầu nhỏ; thuộc phân bộ Sauropodomorpha, bao gồm các loài như tiền-sauropod và sauropod cổ điển.

Any of various herbivorous saurischian dinosaurs constituting the suborder Sauropodomorpha which typically had a long neck and small head.

一种草食性恐龙,通常有长颈和小头,属于蜥脚下目。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh