Bản dịch của từ Saxifrage trong tiếng Việt

Saxifrage

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saxifrage (Noun)

sˈæksəfɹˌæɡt
sˈæksəfɹˌæɡt
01

Một loại cây thấp, mọc ở đất nghèo hoặc đá, có lá mọng nước xếp thành cụm hình hoa hồng (rosette) hoặc thành mảng như rêu, và ra hoa nhỏ màu trắng, vàng hoặc đỏ; thường được trồng trong vườn đá hoặc vườn núi (cây alpines).

A lowgrowing plant of poor soils bearing small white yellow or red flowers and forming rosettes of succulent leaves or hummocks of mossy leaves Many are grown as alpines in rockeries.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh