Anh - Việt

Bản dịch của từ Scalability trong tiếng Việt

scalability

NounIdiom

scalability (Noun)

/skˈeɪləbˈɪlɨti/
/skˈeɪləbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

Khả năng thay đổi kích thước, quy mô hoặc mở rộng/thu hẹp để phù hợp với nhu cầu; tức là có thể mở rộng hoặc thu nhỏ mà vẫn hoạt động hiệu quả.

the capacity to be changed in size or scale.

Ví dụ
Khả năng mở rộng quan trọng trong viết IELTS để phát triển ý tưởng hiệu quả.Scalability is crucial in IELTS writing to develop ideas effectively.
Thiếu tính mở rộng có thể dẫn đến nội dung lặp đi lặp lại trong nói IELTS.Lack of scalability can lead to repetitive content in IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scalability (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Khả năng của một hệ thống, quy trình hoặc dịch vụ để xử lý khối lượng công việc ngày càng tăng hoặc có thể mở rộng quy mô (tăng kích thước, công suất) để đáp ứng nhu cầu lớn hơn.

the ability of a system or process to handle a growing amount of work or its potential to be enlarged to accommodate that growth.

Ví dụ
Khả năng mở rộng là quan trọng cho viết IELTS xử lý các chủ đề khác nhau.Scalability is crucial for IELTS writing to handle various topics.
Thiếu khả năng mở rộng trong nói có thể hạn chế điểm số của bạn trong IELTS.Lack of scalability in speaking can limit your score in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh