Anh - Việt
scholars
Noun
scholars (Noun)
/skˈəʊləz/
/ˈʃoʊɫɝz/
AI
Ví dụ
Các học giả cho rằng Maria rất uyên bác trong nghiên cứu chính sách xã hội.Scholars consider Maria highly educated in social policy research.
Các học giả không phải lúc nào cũng ủng hộ kế hoạch nhà ở mới của chính phủ.Scholars do not always support new government housing plans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chuyên gia trong một lĩnh vực nghiên cứu cụ thể, đặc biệt là nhân văn.
A specialist in a particular branch of study especially the humanities
Ví dụ
Các học giả ở Harvard đã nghiên cứu niềm tin xã hội sau cuộc khảo sát cộng đồng năm 2020.Scholars at Harvard studied social trust after the 2020 community survey.
Năm 2022, ba học giả không ủng hộ đề xuất chính sách xã hội của Maya.Three scholars did not support Maya's social policy proposal in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một nhà nghiên cứu trong một lĩnh vực cụ thể.
A research worker in a particular field
Ví dụ
Năm 2023, các học giả xã hội nghiên cứu việc thanh thiếu niên dùng Facebook.Social scholars studied Facebook use among 2,000 teenagers in 2023.
Các nhà nghiên cứu không phớt lờ bất bình đẳng xã hội trong bài thảo luận của Maria về kỳ thi tiếng Anh.Scholars did not ignore social inequality in Maria's English exam discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa