Bản dịch của từ Scope of practice trong tiếng Việt

Scope of practice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scope of practice(Noun)

skˈoʊp ˈʌv pɹˈæktəs
skˈoʊp ˈʌv pɹˈæktəs
01

Phạm vi trách nhiệm và hoạt động mà một chuyên gia được phép thực hiện.

The range of responsibilities and activities that a professional is authorized to perform.

专业人士被授权执行的职责与任务范围

Ví dụ
02

Ranh giới hoặc giới hạn của các hoạt động chuyên môn trong một nghề nghiệp hoặc ngành nghề cụ thể.

The boundaries or limits of professional activities within a specific profession or occupation.

在特定职业或行业中的专业活动范围或界限。

Ví dụ
03

Một thuật ngữ pháp lý chỉ các tiêu chuẩn và hướng dẫn thực hành được thiết lập cho một nhóm chuyên môn.

A legal term referring to the practice standards and guidelines established for a professional group.

这是指为某专业团体制定的操作标准和指导方针的法律术语。

Ví dụ