Bản dịch của từ Scope of review trong tiếng Việt
Scope of review
Noun [U/C]

Scope of review(Noun)
skˈoʊp ˈʌv ɹˌivjˈu
skˈoʊp ˈʌv ɹˌivjˈu
01
Phạm vi hoặc mức độ của việc xem xét hoặc xem xét một vấn đề cụ thể.
The range or extent of the examination or consideration given to a particular matter.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý để mô tả tiêu chí mà một tòa án xem xét các quyết định được đưa ra bởi các tòa án cấp dưới hoặc các cơ quan hành chính.
A term often used in legal contexts to describe the criteria by which a court reviews decisions made by lower courts or administrative agencies.
Ví dụ
