Bản dịch của từ Screen time trong tiếng Việt

Screen time

NounPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screen time (Noun)

skɹˈin tˈaɪm
skɹˈin tˈaɪm
01

Thời gian dành để nhìn vào màn hình, như TV, máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng.

The amount of time spent in front of a screen such as a TV or computer.

Ví dụ

Screen time (Phrase)

skɹˈin tˈaɪm
skɹˈin tˈaɪm
01

Khoảng thời gian một người sử dụng màn hình, thường là thời gian dùng các thiết bị điện tử như điện thoại, máy tính bảng, máy tính hoặc TV.

The period of time during which someone engages with a screen typically referring to the use of electronic devices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh