Bản dịch của từ Scythe trong tiếng Việt
Scythe
NounVerb

Scythe (Noun)
saɪð
saɪð
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scythe (Verb)
saɪð
saɪð
01
Cắt (bằng cái liềm dài, gọi là 'scythe') — nghĩa là dùng lưỡi liềm dài để gặt hoặc cắt cỏ, lúa, cây bụi.
Cut with a scythe.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
