Bản dịch của từ Sealand trong tiếng Việt

Sealand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sealand(Noun)

sˈiːlənd
ˈsiɫənd
01

Đất được khai thác từ biển, thường dùng cho nông nghiệp hoặc xây dựng nơi ở.

Land that has been reclaimed from the sea typically for agriculture or habitation

Ví dụ
02

Một loại lãnh thổ chủ yếu bao gồm các vùng đầm lầy hoặc đất ngập nước.

A type of territory which consists primarily of marshes or wetlands

Ví dụ
03

Một khu vực đất có thể bị nước biển bao phủ một cách vĩnh viễn hoặc tạm thời.

A land area that is either permanently or intermittently covered by sea water

Ví dụ