Bản dịch của từ Search engine ranking trong tiếng Việt

Search engine ranking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Search engine ranking(Noun)

sˈɜːtʃ ˈɛŋɡaɪn rˈæŋkɪŋ
ˈsɝtʃ ˈɛŋɡin ˈræŋkɪŋ
01

Quy trình hoặc kết quả của việc sắp xếp các trang web theo mức độ phù hợp hoặc quan trọng trên trang kết quả của công cụ tìm kiếm

The process or outcome of arranging websites in order of relevance or importance on a search engine results page.

在搜索引擎结果页面上,将网站按照相关性或重要性排序的过程或结果

Ví dụ
02

Mức độ nhìn thấy của một trang web dựa trên thứ hạng của nó trong kết quả tìm kiếm của các công cụ tìm kiếm.

A measure of a website's visibility based on its ranking in search engine results.

衡量一个网站的可见度,主要看它在搜索引擎中的排名情况

Ví dụ
03

Vị trí mà một trang web xuất hiện trong danh sách kết quả do công cụ tìm kiếm trả về

The position in which a website appears in the search engine results list.

一个网站在搜索引擎返回的结果列表中的排名位置

Ví dụ