Bản dịch của từ Sebesten trong tiếng Việt

Sebesten

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sebesten(Noun)

sˈɛbəstən
sˈɛbəstən
01

Quả sebesten là loại quả có cùi nhớt, dạng hạch (drupa), ăn được và được dùng làm thuốc chữa các bệnh về ngực (như ho, đờm). Ngoài ra quả này còn dùng trong hỗn hợp thuốc gọi là diasebesten và có thể dùng để làm keo.

The mucilaginous drupaceous fruit from these plants, eaten and used medicinally against pectoral diseases, also in a mixture called diasebesten, and for glue.

粘性果实,药用治疗胸部疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cây thân gỗ nhỏ đến trung bình, rụng lá theo mùa thuộc chi Cordia (ví dụ Cordia myxa và các loài họ hàng). Gỗ của cây này thường được dùng làm đồ nội thất và làm nhạc cụ.

A medium-sized deciduous tree of species Cordia myxa or, less often, Cordia latifolia, Cordia sebestena, or other species in the genus Cordia, the wood of which is used for furniture and musical instruments.

一种中等大小的落叶树,木材用于家具和乐器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh