Bản dịch của từ Secondary care trong tiếng Việt
Secondary care
Noun [U/C]

Secondary care(Noun)
sˈɛkəndˌɛɹi kˈɛɹ
sˈɛkəndˌɛɹi kˈɛɹ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cấp độ chăm sóc sức khỏe bao gồm chẩn đoán và điều trị các tình trạng y tế phức tạp và thường yêu cầu công nghệ và cơ sở vật chất tiên tiến hơn.
A level of health care that includes the diagnosis and treatment of complex medical conditions and often requires more advanced technology and facilities.
Ví dụ
