Bản dịch của từ Secondary care trong tiếng Việt

Secondary care

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary care(Noun)

sˈɛkəndˌɛɹi kˈɛɹ
sˈɛkəndˌɛɹi kˈɛɹ
01

Chăm sóc y tế do các chuyên gia cung cấp (như bác sĩ tim mạch, bác sĩ tiết niệu) mà thường không có tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân.

The medical care provided by specialists (such as cardiologists, urologists) who generally do not have first contact with patients.

Ví dụ
02

Các dịch vụ chăm sóc sức khỏe mà một bệnh nhân phải được bác sĩ chăm sóc chính giới thiệu để điều trị chuyên khoa.

Healthcare services that a patient must be referred to by a primary care doctor for specialized treatment.

Ví dụ
03

Một cấp độ chăm sóc sức khỏe bao gồm chẩn đoán và điều trị các tình trạng y tế phức tạp và thường yêu cầu công nghệ và cơ sở vật chất tiên tiến hơn.

A level of health care that includes the diagnosis and treatment of complex medical conditions and often requires more advanced technology and facilities.

Ví dụ