Bản dịch của từ Secondary source trong tiếng Việt

Secondary source

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary source(Noun)

sˈɛkəndˌɛɹi sˈɔɹs
sˈɛkəndˌɛɹi sˈɔɹs
01

Một tài liệu hoặc bản ghi liên quan hoặc thảo luận thông tin đã được trình bày lần đầu ở nơi khác.

A document or recording that relates or discusses information originally presented elsewhere.

Ví dụ
02

Trong học thuật, nó đề cập đến các tác phẩm tóm tắt hoặc xem xét các nghiên cứu đã công bố trước đó.

In academia, it refers to works that summarize or review previously published research.

Ví dụ
03

Một nguồn mà giải thích hoặc phân tích các nguồn nguyên bản, chẳng hạn như sách, bài viết hoặc phim tài liệu.

A source that interprets or analyzes primary sources, such as books, articles, or documentaries.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh