Bản dịch của từ Secret service trong tiếng Việt

Secret service

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secret service(Noun)

sˈikɹɪt sˈɝɹvɪs
sˈikɹɪt sˈɝɹvɪs
01

Một cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm bảo vệ những người quan trọng (như nguyên thủ), các tòa nhà và thông tin khỏi bị tấn công hoặc đánh cắp.

A government department that is responsible for protecting important people buildings and information from being attacked or stolen.

Ví dụ

Secret service(Adjective)

sˈikɹɪt sˈɝɹvɪs
sˈikɹɪt sˈɝɹvɪs
01

Mang nghĩa “bí mật, không được biết tới hoặc không được cho người khác thấy”; dùng để mô tả điều gì đó được giữ kín, che giấu với người ngoài.

Secret and not meant to be known or seen by others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh