Bản dịch của từ Secular people trong tiếng Việt

Secular people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secular people(Noun)

sˈɛkjʊlɐ pˈiːpəl
ˈsɛkjəɫɝ ˈpipəɫ
01

Công dân hoặc cá nhân ủng hộ chủ nghĩa thế tục và thúc đẩy quan điểm phi tôn giáo

Citizens or individuals who advocate for secularism and promote nonreligious viewpoints

Ví dụ
02

Những người sống trong một xã hội thế tục, nơi có sự phân tách giữa tôn giáo và các cơ quan chính phủ cũng như giáo dục.

People who live in a secular society characterized by the separation of religion from governmental and educational institutions

Ví dụ
03

Những người không theo tôn giáo và không tuân theo bất kỳ tôn giáo nào.

Individuals who are not religious and do not follow any particular religion

Ví dụ