Bản dịch của từ Security guard trong tiếng Việt

Security guard

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Security guard(Noun)

sɪkjˈʊɹɪti gɑɹd
sɪkjˈʊɹɪti gɑɹd
01

Người (hoặc nhóm người) có nhiệm vụ bảo vệ một nơi khỏi bị tấn công, trộm cắp hoặc hư hại; thường làm việc tại tòa nhà, cửa hàng, trường học, hoặc sự kiện để giữ an ninh.

A person or group of people whose job is to protect a place from being attacked stolen from or damaged.

Ví dụ

Security guard(Noun Countable)

sɪkjˈʊɹɪti gɑɹd
sɪkjˈʊɹɪti gɑɹd
01

Người được thuê để bảo vệ tài sản và kiểm soát, thực thi nội quy tại một tòa nhà hoặc khu vực (ví dụ: khu chung cư, văn phòng, trung tâm thương mại).

A person employed to protect property and enforce regulations at a building.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh