Bản dịch của từ Selective marketing trong tiếng Việt
Selective marketing
Phrase

Selective marketing(Phrase)
sɪlˈɛktɪv mˈɑːkɪtɪŋ
səˈɫɛktɪv ˈmɑrkətɪŋ
Ví dụ
02
Quá trình lựa chọn các đối tượng cụ thể để tập trung nỗ lực tiếp thị.
The process of choosing particular audiences to focus marketing efforts on
Ví dụ
03
Một phương pháp tùy chỉnh các nỗ lực tiếp thị để đáp ứng nhu cầu của các nhóm tiêu dùng khác nhau.
A method of customizing marketing efforts to meet the needs of different consumer groups
Ví dụ
