Bản dịch của từ Selective marketing trong tiếng Việt

Selective marketing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selective marketing(Phrase)

sɪlˈɛktɪv mˈɑːkɪtɪŋ
səˈɫɛktɪv ˈmɑrkətɪŋ
01

Một chiến lược marketing nhắm đến các phân khúc cụ thể của thị trường thay vì toàn bộ thị trường.

A marketing strategy that targets specific segments of the market rather than the entire market

Ví dụ
02

Quá trình lựa chọn các đối tượng cụ thể để tập trung nỗ lực tiếp thị.

The process of choosing particular audiences to focus marketing efforts on

Ví dụ
03

Một phương pháp tùy chỉnh các nỗ lực tiếp thị để đáp ứng nhu cầu của các nhóm tiêu dùng khác nhau.

A method of customizing marketing efforts to meet the needs of different consumer groups

Ví dụ