Bản dịch của từ Self love trong tiếng Việt

Self love

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self love (Idiom)

01

Cảm giác chung là quý mến, tôn trọng và chăm sóc chính bản thân mình; có lòng tự trọng và lòng thương mình (tự thông cảm, không chỉ trích bản thân quá mức).

A general feeling of liking or loving oneself often associated with selfesteem and selfcompassion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh